心想 là gì?
心想 [xīn xiǎng] có nghĩa là nghĩ thầm; nghĩ.
Nghĩa của từ 心想 trong tiếng Việt
- nghĩ thầm
- nghĩ
Cách đọc và ghi nhớ 心想
心想 được đọc là xīn xiǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩ thầm; nghĩ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .