Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
đầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
thị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán
mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
sở giao dịch chứng khoán
giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
nấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
sự sụp đổ thị trường
khe mông; rãnh mông
nhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
cổ phần vốn; quyền cổ phiếu
đại hội cổ đông bất thường
đại hội cổ đông
sổ đăng ký cổ đông
cổ đông; người sở hữu cổ phần
tỷ lệ vốn cổ phần
tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)
vốn cổ phần; đầu tư
(có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người
chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu; viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
đùi run rẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
(văn học) run rẩy vì sợ hãi
cổ tức
thị trường chứng khoán
nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi
động mạch đùi
cổ tức
giá cổ phiếu; giá cổ phần
công ty trách nhiệm hữu hạn cổ phần; tập đoàn
công ty cổ phần