Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1132/1680

德兴Dé xīng

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德育dé yù

giáo dục đạo đức

Cụm từ
德维尔潘Dé wéi ěr pān

(Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)

Cụm từ
德累斯顿Dé lèi sī dùn

Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức

Cụm từ
德班Dé bān

thành phố Durban (Nam Phi)

Cụm từ
德牧Dé mù

chó chăn cừu Đức

Cụm từ
德乌帕Dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
德清县Dé qīng xiàn

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德清Dé qīng

huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德法年鉴Dé Fǎ Nián jiàn

Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)

Cụm từ
德治dé zhì

trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cụm từ
德沃夏克Dé wò xià kè

Antonin Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc người Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm Giao hưởng Thế giới Mới

Cụm từ
德江县Dé jiāng Xiàn

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德江Dé jiāng

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德钦县Dé qīn Xiàn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德钦Dé qīn

huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德梅因Dé Méi yīn

Thành phố Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
德格县Dé gé xiàn

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德格Dé gé

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德智体美dé zhì tǐ měi

mục tiêu giáo dục: đức, trí, thể, mỹ

Cụm từ
德昌县Dé chāng xiàn

huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昌Dé chāng

huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昂Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
德文Dé wén

tiếng Đức

Cụm từ
德政dé zhèng

chính quyền nhân từ

Cụm từ
德拉门Dé lā mén

Drammen (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
德拉克罗瓦Dé lā kè luó wǎ

Delacroix (họa sĩ)

Cụm từ
德才兼备dé cái jiān bèi

có cả tài lẫn đức (thành ngữ)

Thành ngữ
德才dé cái

đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Cụm từ
德庆县Dé qìng xiàn

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德庆Dé qìng

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德意志银行Dé yì zhì Yín háng

Ngân hàng Deutsche

Cụm từ
德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

Cụm từ
德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

Cụm từ
德意志Dé yì zhì

Deutschland; Đức

Cụm từ
德惠市Dé huì shì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德惠Dé huì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德性dé xing

(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]

Khẩu ngữ
德律风dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

Cụm từ
德彪西Dé biāo xī

Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ
德干Dé gān

Deccan (Ấn Độ)

Cụm từ
德布勒森Dé bù lè sēn

Thành phố Debrecen, thành phố lớn thứ hai của Hungary, thủ phủ của hạt Hajdú-Bihar 豪伊杜·比豪爾州|豪伊杜·比豪尔州[Hao2 yi1 du4 · Bi4 hao2 er3 zhou1] ở phía…

Cụm từ
德州扑克Dé zhōu pū kè

Texas hold 'em (biến thể poker)

Cụm từ
德州市Dé zhōu shì

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông

Cụm từ
德州仪器Dé zhōu Yí qì

Texas Instruments

Cụm từ
德州Dé zhōu

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas

Viết tắt
德川Dé chuān

Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

Cụm từ
德宏州Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德宏傣族景颇族自治州Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
德宏Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
德安县Dé ān xiàn

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德安Dé ān

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德士dé shì

(Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)

Cụm từ
德城区Dé chéng qū

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德城Dé chéng

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德国麻疹Dé guó má zhěn

bệnh sởi Đức; bệnh rubella

Cụm từ
德国马克Dé guó mǎ kè

đồng mark Đức

Cụm từ
德国酸菜Dé guó suān cài

dưa bắp cải Đức (sauerkraut)

Cụm từ
德国统一社会党Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎng

Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức…

Cụm từ
德国汉莎航空公司Dé guó Hàn shā Háng kōng Gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

Cụm từ
德国标准化学会Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huì

Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)

Cụm từ
德国战车Dé guó zhàn chē

Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
德国学术交流总署Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)

Cụm từ
德国人Dé guó rén

người Đức

Cụm từ
德国之声Dé guó zhī Shēng

Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức

Cụm từ
德国Dé guó

Đức; người Đức

Cụm từ
德古西加巴Dé gǔ xī jiā bā

Tegucigalpa, thủ đô của Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
德古拉Dé gǔ lā

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker; Vlad III, Hoàng tử xứ Wallachia (1431-1476), có biệt danh Vlad the Impaler hoặc Dracula

Cụm từ
德化县Dé huà xiàn

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德化Dé huà

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德胜门Dé shèng mén

Deshengmen (Bắc Kinh)

Cụm từ