心态 là gì?
心态 [xīn tài] có nghĩa là thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ; tâm lý.
Nghĩa của từ 心态 trong tiếng Việt
- thái độ (của tâm)
- trạng thái tâm lý
- cách suy nghĩ
- tâm lý
Cách đọc và ghi nhớ 心态
心态 được đọc là xīn tài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ; tâm lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .