心态
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ; tâm lý
thái độ (của tâm); trạng thái tâm lý; cách suy nghĩ; tâm lý
心态 thường mang nghĩa “thái độ (của tâm)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 心态, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tâm trạng; trạng thái tinh thần; LT:個|个[ge4]
›心怀xīn huáiấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)
›心想xīn xiǎngnghĩ thầm; nghĩ
›心战xīn zhànchiến tranh tâm lý; (văn học) bị khủng hoảng nội tâm
›心房xīn fángtrái tim (nơi cảm xúc); tâm nhĩ
›心扉xīn fēitrái tim bên trong; tâm hồn
›心爱xīn àingười yêu quý
›心慌xīn huānghoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.