心性 là gì?
心性 [xīn xìng] có nghĩa là bản tính; tính khí.
Nghĩa của từ 心性 trong tiếng Việt
- bản tính
- tính khí
Cách đọc và ghi nhớ 心性
心性 được đọc là xīn xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản tính; tính khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .