谚
tục ngữ
tục ngữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tục ngữ
›言必信,行必果yán bì xìn , xíng bì guǒlàm người phải giữ chữ tín và kiên quyết trong công việc (tục ngữ)
›野火烧不尽,春风吹又生yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēngnghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không…
›冤家宜解不宜结yuān jiā yí jiě bù yí jiéNên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
›一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zingh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc…
›一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zingh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian…
›一个巴掌拍不响yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎngnghĩa đen: một bàn tay không vỗ thành tiếng (tục ngữ); nghĩa bóng: cần hai người mới gây ra tranh cãi; cần…
›谚文yàn wénchữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.