汝州市
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›汝阳Rǔ yánghuyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›汝城县Rǔ chéng xiànhuyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›汝阳县Rǔ yáng xiànhuyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
›汝城Rǔ chénghuyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›汝南县Rǔ nán xiànhuyện Runan ở Zhūmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›汝南Rǔ nánhuyện Runan ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›桡骨ráo gǔxương quay (giải phẫu); xương cẳng tay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.