Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
官舱
guān cāng

cabin hạng nhì (trên tàu)

Cụm từ
馆藏
guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện

Cụm từ
观测
guān cè

quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)

Cụm từ
观测台
guān cè tái

đài quan sát

Cụm từ
观测卫星
guān cè wèi xīng

vệ tinh quan sát

Cụm từ
观测员
guān cè yuán

người quan sát; người theo dõi

Cụm từ
观测者
guān cè zhě

người quan sát

Cụm từ
观察
guān chá

quan sát; theo dõi; khảo sát

Cụm từ
官差
guān chāi

công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt

Cụm từ
观察家
guān chá jiā

nhà quan sát; The Observer (báo của Anh)

Cụm từ
观察力
guān chá lì

khả năng quan sát; nhận thức

Cụm từ
官场
guān chǎng

chốn quan trường; quan liêu

Cụm từ
惯常
guàn cháng

thông thường; thói quen

Cụm từ
灌肠
guàn chang

xúc xích với nhân tinh bột

Cụm từ
关厂
guān chǎng

đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
官场现形记
Guān chǎng Xiàn xíng Jì

"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]

Cụm từ
观察人士
guān chá rén shì

người quan sát

Cụm từ
观察哨
guān chá shào

trạm gác

Cụm từ
观察员
guān chá yuán

người quan sát

Cụm từ
观察者
guān chá zhě

người quan sát

Cụm từ
罐车
guàn chē

xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn

Cụm từ
贯彻
guàn chè

thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành

Cụm từ
官称
guān chēng

chức danh; danh xưng chính thức

Cụm từ
关城
guān chéng

thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới

Cụm từ
管城回族区
Guǎn chéng Huí zú Qū

Quận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
管城区
Guǎn chéng Qū

Quận Quảng Thành của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
贯彻始终
guàn chè shǐ zhōng

làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng

Cụm từ
贯串
guàn chuàn

xuyên qua; xâu chuỗi lại

Cụm từ
贯穿
guàn chuān

chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối

Cụm từ
冠词
guàn cí

mạo từ (trong ngữ pháp)

Cụm từ