Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
官费
guān fèi

được chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước

Cụm từ
官非
guān fēi

vụ kiện tụng (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
官俸
guān fèng

lương của quan chức chính phủ

Cụm từ
观风
guān fēng

làm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới

Cụm từ
管风琴
guǎn fēng qín

đàn organ; đàn ống

Cụm từ
官府
guān fǔ

giới chức quan lại; quan chức phong kiến

Cụm từ
鳏夫
guān fū

người đàn ông già không có vợ; người độc thân; người góa vợ

Cụm từ
官复原职
guān fù yuán zhí

khôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây

Cụm từ
guāng

ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Từ vựng
guāng

(tượng thanh) rầm; cửa đóng sầm

Từ vựng
guāng

(văn học) lối đi giữa các cánh đồng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
guǎng

biến thể tiếng Nhật của 廣|广

Từ vựng
广
guǎng

rộng; nhiều; lan rộng

Từ vựng
guàng

dụng cụ đan bằng gỗ và tre; lượng từ cho sợi và dây

Từ vựng
guāng

nước lấp lánh

Từ vựng
guāng

biến thể cũ của 光[guang1]

Từ vựng
guāng

biến thể cũ của 光[guang1]

Từ vựng
guǎng

thô lỗ; không lịch sự; cục mịch

Từ vựng
guāng

(ngọc)

Từ vựng
guāng

bàng quang

Từ vựng
guàng

đi dạo; thăm

Từ vựng
guāng

mũi kiếm

Từ vựng
灌溉
guàn gài

tưới tiêu

Cụm từ
灌溉渠
guàn gài qú

kênh tưới tiêu

Cụm từ
广安
Guǎng ān

địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
观感
guān gǎn

ấn tượng; cảm nhận

Cụm từ
广安门
Guǎng ān mén

Quảng An Môn ở quận Tuyên Vũ 宣武區|宣武区, tây nam Bắc Kinh

Cụm từ
广安市
Guǎng ān shì

địa cấp thị Quảng An ở Tứ Xuyên

Cụm từ
光斑
guāng bān

vết sáng (thiên văn)

Cụm từ
光膀子
guāng bǎng zi

cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần

Cụm từ