Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
guān

(thảo mộc được nhắc đến trong văn bản cổ)

Từ vựng
guān

biến thể của 觀|观[guan1]

Từ vựng
guān

biến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]

Từ vựng
guàn

đạo quán; đài quan sát; cổng cung điện; đài

Từ vựng
guàn

xuyên qua; đi qua; được xâu lại; thành xâu tiền 1000 đồng

Từ vựng
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng
guān

biến thể của 關|关[guan1]

Từ vựng
guān

biến thể cũ của 關|关[guan1]

Từ vựng
guān

ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

Từ vựng
guàn

(cổ) cò; diệc

Từ vựng
guǎn

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ); LT:家[jia1]

Từ vựng
guān

người đàn ông góa vợ

Từ vựng
guàn

sếu; cò

Từ vựng
关爱
guān ài

thể hiện quan tâm và chăm sóc

Cụm từ
关隘
guān ài

ải núi

Cụm từ
瓜拿纳
guā ná nà

quả guarana (Paullinia cupana)

Cụm từ
关白
guān bái

thông báo; kể cho biết

Cụm từ
官办
guān bàn

do nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành

Cụm từ
管扳手
guǎn bān shǒu

cờ lê ống nước

Cụm từ
冠斑犀鸟
guān bān xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)

Cụm từ
管保
guǎn bǎo

đảm bảo; chắc chắn

Cụm từ
管胞
guǎn bāo

quản bào (thực vật)

Cụm từ
官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức quyền để trả thù cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
关闭
guān bì

đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
官逼民反
guān bī mín fǎn

quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ); quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Thành ngữ
馆宾
guǎn bīn

giáo viên tư; thầy dạy

Cụm từ
官兵
guān bīng

(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ

Cụm từ
管不着
guǎn bu zháo

không có quyền hoặc khả năng can thiệp vào việc gì; không phải việc của bạn!

Cụm từ
棺材
guān cai

quan tài; LT:具[ju4],口[kou3]

Cụm từ
棺材瓤子
guān cai ráng zi

ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa)

Cụm từ