Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
灌丛
guàn cóng

bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp

Cụm từ
管待
guǎn dài

phục vụ; chăm sóc

Cụm từ
官倒
guān dǎo

đầu cơ bởi quan chức; nhân viên chính phủ trục lợi; tham nhũng quan liêu

Cụm từ
管道
guǎn dào

đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện

Cụm từ
关岛
Guān Dǎo

Guam

Cụm từ
关岛大学
Guān Dǎo Dà xué

Đại học Guam

Cụm từ
管道运输
guǎn dào yùn shū

vận tải đường ống

Cụm từ
管灯
guǎn dēng

đèn huỳnh quang

Cụm từ
管得着
guǎn de zháo

can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình

Cụm từ
官邸
guān dǐ

dinh thự chính thức

Cụm từ
馆地
guǎn dì

trường học (cũ)

Cụm từ
观点
guān diǎn

quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关店歇业
guān diàn xiē yè

đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
关掉
guān diào

tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关东
Guān dōng

Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关东地震
Guān dōng dì zhèn

động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
管东管西
guǎn dōng guǎn xī

quản lý từng ly từng tý; kiểm soát quá mức

Cụm từ
关东军
Guān dōng jūn

Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮
Guān dōng zhǔ

oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
官渡
Guān dù

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
关断
guān duàn

tắt

Cụm từ
官渡区
Guān dù qū

khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
官渡之战
Guān dù zhī Zhàn

Trận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ Xương 許昌|许昌[Xu3 chang1] ở phía bắc Hà Nam)

Cụm từ
官二代
guān èr dài

con cái của quan chức; từ tạo ra theo cách tương tự với 富二代[fu4 er4 dai4]

Cụm từ
官翻
guān fān

hàng điện tử tân trang

Cụm từ
惯犯
guàn fàn

người tái phạm; tội phạm thường xuyên

Cụm từ
官方
guān fāng

chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Cụm từ
关防
guān fáng

biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)

Cụm từ
官方语言
guān fāng yǔ yán

ngôn ngữ chính thức

Cụm từ
官房长官
guān fáng zhǎng guān

chánh văn phòng nội các (Nhật Bản)

Cụm từ