Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
刮目相待
guā mù xiāng dài

xem 刮目相看[gua1 mu4 xiang1 kan4]

Cụm từ
刮目相看
guā mù xiāng kàn

có cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)

Cụm từ
guǎn

Ochetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông Á

Từ vựng
guàn

hai búi tóc; trẻ tuổi; vị thành niên

Từ vựng
guān

người chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định

Từ vựng
guàn

đội mũ; đứng đầu; phong

Từ vựng
guàn

hai búi tóc trên đầu trẻ con

Từ vựng
固安
Gù ān

huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
guān

quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng; cơ quan trong cơ thể; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
guàn

quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)

Từ vựng
guàn

quăng; ngã; mặc

Từ vựng
guān

quan tài

Từ vựng
guàn

biến thể cổ của 貫|贯[guan4]

Từ vựng
guàn

(văn cổ) đun sôi

Cổ ngữ / văn ngôn
guàn

tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)

Từ vựng
guàn

nhóm lửa

Từ vựng
guǎn

nhạc cụ; chạm ngọc hoặc vàng

Từ vựng
guàn

ngọc dùng để làm cốc

Từ vựng
guǎn

nhìn ốm yếu

Từ vựng
guān

mất khả năng; không hiệu quả

Từ vựng
guàn

rửa (đặc biệt là tay)

Từ vựng
guàn

rực rỡ (về mắt)

Từ vựng
guàn

rót rượu cúng

Từ vựng
Guǎn

họ [Guan3]

Từ vựng
guǎn

biến thể của 管[guan3]

Từ vựng
guǎn

chăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng từ cho vật hình ống; tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫; bút…

Khẩu ngữ
guàn

biến thể của 罐[guan4]

Từ vựng
guàn

lon; hũ; nồi

Từ vựng
guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]

Từ vựng
guǎn

(quận)

Từ vựng