Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
骨质疏松
gǔ zhì shū sōng

loãng xương

Cụm từ
骨质疏松症
gǔ zhì shū sōng zhèng

loãng xương

Cụm từ
姑置勿论
gū zhì wù lùn

(thành ngữ) tạm gác (một vấn đề) sang một bên

Thành ngữ
蛊祝
gǔ zhù

nguyền rủa ai đó; yểm bùa

Cụm từ
雇主
gù zhǔ

người thuê lao động

Cụm từ
古装
gǔ zhuāng

trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)

Cụm từ
古装剧
gǔ zhuāng jù

phim cổ trang

Cụm từ
孤注一掷
gū zhù yī zhì

đánh cược tất cả vào một lần

Cụm từ
古字
gǔ zì

chữ cổ; dạng chữ Hán cổ

Cụm từ
姑子
gū zi

chị hoặc em gái của chồng; (khẩu ngữ) ni cô

Khẩu ngữ
孤子
gū zǐ

trẻ mồ côi; con không cha

Cụm từ
谷子
gǔ zi

Cụm từ
箍子
gū zi

nhẫn (phương ngữ)

Cụm từ
骨子
gǔ zi

xương sườn; bộ khung

Cụm từ
骨子里
gǔ zi lǐ

bên dưới bề mặt; về cơ bản; ở mức độ sâu nhất

Cụm từ
箍嘴
gū zuǐ

bịt miệng

Cụm từ
故作
gù zuò

giả vờ; giả tạo

Cụm từ
故作端庄
gù zuò duān zhuāng

giả vờ nghiêm túc; giả bộ trang nghiêm

Cụm từ
故作深沉
gù zuò shēn chén

tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc

Cụm từ
故作姿态
gù zuò zī tài

diễn kịch

Cụm từ
鼓足勇气
gǔ zú yǒng qì

lấy hết dũng khí

Cụm từ
G弦裤
G xián kù

quần lọt khe

Cụm từ
G友
G yǒu

xem 基友[ji1 you3]

Từ vựng