富足
giàu có; dồi dào
giàu có; dồi dào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ…
›富贵病fù guì bìngbệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)
›富贵寿考fù guì shòu kǎocấp bậc, giàu có và sống lâu
›富贵不能淫fù guì bù néng yínkhông bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự
›富豪fù háongười giàu có và quyền lực
›富贵角Fù guì jiǎomũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
›富贵竹fù guì zhúcây phát tài (Dracaena sanderiana)
›富里Fù lǐthị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.