夫子自道
tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân
tỏ ra khen người nhưng thực chất là khen mình; phê bình người khác nhưng lộ ra lỗi của bản thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
›夫子fū zǐThầy (cách xưng hô cũ cho giáo viên, học giả); (dùng mỉa mai) mọt sách
›夫役fū yìlao dịch; lao động
›夫婿fū xù(văn học) chồng
›夫权fū quánquyền hành trong gia đình
›夫妇fū fùmột cặp (đã kết hôn); vợ chồng; LT:對|对[dui4]
›夫余Fū yúPu'yo, Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc
›夫妻脸fū qī liǎnxem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.