Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

kuò

蛞 là gì?

[kuò] có nghĩa là dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛞 trong tiếng Việt

  1. dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]
  2. dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]

Cách đọc và ghi nhớ 蛞

được đọc là kuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 蛞螻|蛞蝼[kuo4 lou2]; dùng trong 蛞蝓[kuo4 yu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan