亏虧
亏 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 亏 trong tiếng Việt
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)