忽
sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; đột ngột
sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; đột ngột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dựa vào; cha (trang trọng)
›恍huǎngbiến thể của 恍[huang3]
›恒héngvĩnh viễn; hằng định; cố định; thông thường; bình thường; quy tắc (cũ); một trong 64 quẻ của Kinh Dịch (䷟)
›恍huǎng(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ; (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó; dùng trong 恍如[huang3 ru2] và…
›恏hàokhao khát
›恒héngbiến thể của 恆|恒[heng2]
›恚huìcơn thịnh nộ
›恛huíhỗn loạn; không rõ nghi ngờ; mờ nhòe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.