唿
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
huýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) đưa vào miệng
›喉hóucổ họng; thanh quản
›喙huìmỏ; mõm; miệng; thở hổn hển
›咳hāiâm thanh thở dài; (thán từ biểu đạt ngạc nhiên, buồn bã, hối tiếc, thất vọng, v.v.) ôi; chết tiệt; ồ
›唬hǔgầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh
›哼hēngrên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
›喊hǎnla hét; hò hét; gọi to (người)
›哏hěnbiến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.