厚
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v
›厷hóngbiến thể cũ của 宏[hong2]
›卉huìcây cối
›汇huìchuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
›合héđóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ…
›劾héluận tội
›后hòuhoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
›含hánngậm trong miệng; chứa đựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.