厚
厚 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 厚 trong tiếng Việt
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh