Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hòu

厚 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 厚 trong tiếng Việt

dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh

Tra từ liên quan