Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hòng

哄 là gì?

[hòng] có nghĩa là huyên náo; ồn ào; hỗn loạn; quấy rối.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哄 trong tiếng Việt

  1. huyên náo
  2. ồn ào
  3. hỗn loạn
  4. quấy rối

Cách đọc và ghi nhớ 哄

được đọc là hòng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “huyên náo; ồn ào; hỗn loạn; quấy rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan