乎 là gì?
乎 [hū] có nghĩa là (trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong; tại; từ; bởi vì; hơn; (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc).
Nghĩa của từ 乎 trong tiếng Việt
- (trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong
- tại
- từ
- bởi vì
- hơn
- (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)
Cách đọc và ghi nhớ 乎
乎 được đọc là hū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong; tại; từ; bởi vì; hơn; (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .