Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

乎 là gì?

[hū] có nghĩa là (trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong; tại; từ; bởi vì; hơn; (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乎 trong tiếng Việt

  1. (trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong
  2. tại
  3. từ
  4. bởi vì
  5. hơn
  6. (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)

Cách đọc và ghi nhớ 乎

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trợ từ cổ điển tương tự 於|于[yu2]) trong; tại; từ; bởi vì; hơn; (trợ từ kết thúc cổ điển tương tự 嗎|吗[ma5], 吧[ba5], 呢[ne5], biểu thị câu hỏi, nghi ngờ hoặc kinh ngạc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan