后
hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
后 thường mang nghĩa “phía sau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 后 cùng cụm 最后 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cuối cùng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sau; đằng sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sau đó; sau này
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngậm trong miệng; chứa đựng
›吭hángcổ họng
›吰hóngloảng xoảng
›吼hǒugầm; rú; hét; gầm rú của động vật; gầm lên vì tức giận
›吽hōngâm thanh của thần chú Phật giáo
›吽hǒutiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận
›合héđóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ…
›呵hēthở ra; trời ơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.