西
tây
tây
西 thường mang nghĩa “phía tây; phương Tây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 西 cùng cụm 东西 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đông và tây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phương Tây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Tây Ban Nha
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần phía tây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ…
›襭xiémang bằng vạt trước của áo choàng
›襄xiānggiúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe…
›亵xiètục tĩu; thiếu tôn trọng
›褶xí(arch.) trang phục triều đình
›褏xiùbiến thể cũ của 袖[xiu4]
›褎xiùtay áo; trang phục rộng thùng thình
›褉xiētrang phục ngắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.