晰
trắng; biến thể của 晰[xi1]
trắng; biến thể của 晰[xi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 星[xing1]
›県xiànbiến thể Nhật Bản của 縣|县; tỉnh của Nhật Bản
›癎xiánbiến thể của 癇|痫, bệnh động kinh
›盱xūlo lắng; nhìn chằm chằm
›相xiàngdiện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét…
›盻xìnhìn chằm chằm
›省xǐng(dạng kết hợp) xem xét kỹ; (dạng kết hợp) suy ngẫm (về hành vi của bản thân); (dạng kết hợp) chợt nhận ra…
›癣xuǎnbệnh hắc lào; tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.