Kết quả tra từ “A”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿: tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen; dùng trong phiên âm; cũng đọc là [a4]
锕: actini (hóa học)
嗄: biến thể của 啊[a2]
啊: thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
呵: biến thể của 啊[a1]
吖: (dùng trong phiên âm tên hoá học)
A: (tiếng lóng) (Đài Loan) ăn cắp
鿫: oganesson (hóa học)
鳌: biến thể của 鰲|鳌[ao2]
黯然销魂: nỗi buồn tràn ngập (thành ngữ); đau khổ khi chia ly
黯然失色: mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ
黯然: mờ mịt; buồn bã
黯淡: biến thể của 暗淡[an4 dan4]
黯: (dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám
鶕: biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]
鹌鹑馉饳儿: một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)
鹌鹑: chim cút
鹌: chim cút
鳌背负山: nợ nần nặng như núi trên lưng rùa
鳌抃: vỗ tay và nhảy múa vui sướng
鳌: rùa biển trong thần thoại
𩽾𩾌: cá vây chân
𩽾: dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]
肮脏: bẩn; thô bẩn
肮: bẩn; bẩn thỉu
骜: ngựa quý (văn học); (ngựa) không được thuần; (ví von) (người) cứng đầu; tiếng Đài Loan đọc là [ao2]
騃: ngu ngốc; đần độn
餲: (văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu
鞍点: điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu
鞍马劳顿: mệt mỏi vì đi đường
鞍马: ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
鞍韂: yên ngựa có tấm phủ yên
鞍山市: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍山: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
鞍前马后: theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
鞍: yên ngựa
鞍: biến thể của 鞍[an1]
叆叆: mờ ảo
叆叇: (văn học) mây dày; (văn học) kính mắt
叆: trời mù mịt; bầu trời nhiều mây; tối tăm; mơ hồ
霭霭: tươi tốt (phát triển); nhiều; mây mù; mờ ảo; tuyết rơi dày
霭滴: giọt sương
霭: sương; mù; trời nhiều mây
隞: Ao, kinh đô thời nhà Thương (phần đông bắc của Trịnh Châu, Hà Nam ngày nay)
隘路: chỗ hẹp; lối đi hẹp
隘谷: thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc
隘口: eo núi hẹp; chỗ hẹp
隘: đèo; chỗ hẹp; hẹp; bị giới hạn; khốn khó
阿鼻地狱: (Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng
阿鼻: Đau đớn không ngừng (Tiếng Phạn: Avici), một trong những địa ngục Phật giáo; nghĩa bóng: địa ngục; địa ngục trần gian
阿黑门尼德王朝: Đế chế Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)
阿丽亚娜: Ariane (tên gọi); phương tiện phóng không gian Ariane của châu Âu
阿鲁纳恰尔邦: Arunachal Pradesh, một bang của Ấn Độ ở phía đông bắc đất nước, chiếm một khu vực mà Trung Quốc đang tranh chấp chủ quyền
阿鲁科尔沁旗: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
阿鲁科尔沁: cờ Ar Horqin hoặc khoshun Aru Khorchin ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
阿鲁巴: (Đài Loan) (tiếng lóng) một trò đùa ác, phổ biến ở các trường học Trung Quốc và được gọi là "happy corner" ở Hồng Kông, trong đó nhiều người…
阿魏: nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Resina Ferulae
阿马逊: Amazon; cũng viết 亞馬遜|亚马逊[Ya4 ma3 xun4]
阿飞: lưu manh; côn đồ; thanh niên quậy phá
阿飘: (khẩu ngữ) ma (Đài Loan)