Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “龄”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

龄: tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v

Từ vựng
党龄dǎng líng

党龄: thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng

Cụm từ
高龄gāo líng

高龄: cao tuổi

Cụm từ
驾龄jià líng

驾龄: thâm niên lái xe

Cụm từ
酒龄jiǔ líng

酒龄: tuổi rượu (tức là thời gian ủ)

Cụm từ
适龄shì líng

适龄: đủ tuổi; đúng độ tuổi

Cụm từ
遐龄xiá líng

遐龄: tuổi cao; trường thọ; sống lâu

Cụm từ
逆龄nì líng

逆龄: chống lão hóa

Cụm từ
军龄jūn líng

军龄: thời gian phục vụ quân ngũ

Cụm từ
超龄chāo líng

超龄: quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn

Cụm từ
蒲松龄Pú Sōng líng

蒲松龄: Pu Tùng Linh (1640-1715), tác giả của 聊齋志異|聊斋志异[Liao2 zhai1 Zhi4 yi4]

Cụm từ
芳龄fāng líng

芳龄: tuổi (của phụ nữ trẻ)

Cụm từ
育龄期yù líng qī

育龄期: thời kỳ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
育龄yù líng

育龄: độ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
耄龄mào líng

耄龄: tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)

Cụm từ
老龄化lǎo líng huà

老龄化: lão hóa (dân số)

Cụm từ
老龄lǎo líng

老龄: tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già

Cụm từ
减龄jiǎn líng

减龄: trở nên trẻ trung hơn

Cụm từ
冲龄chōng líng

冲龄: thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)

Cụm từ
乐龄lè líng

乐龄: tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Cụm từ
松鹤遐龄sōng hè xiá líng

松鹤遐龄: trường thọ

Cụm từ
教龄jiào líng

教龄: số năm kinh nghiệm giảng dạy; kinh nghiệm giảng dạy

Cụm từ
房玄龄Fáng Xuán líng

房玄龄: Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书[Jin4 shu1]

Cụm từ
役龄yì líng

役龄: tuổi nhập ngũ

Cụm từ
年龄组nián líng zǔ

年龄组: nhóm tuổi

Cụm từ
年龄段nián líng duàn

年龄段: nhóm tuổi

Cụm từ
年龄nián líng

年龄: (tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
工龄gōng líng

工龄: thâm niên làm việc; thâm niên

Cụm từ
宋美龄Sòng Měi líng

宋美龄: Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch

Cụm từ
宋庆龄Sòng Qìng líng

宋庆龄: Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…

Cụm từ
学龄xué líng

学龄: độ tuổi đi học

Cụm từ
婚龄hūn líng

婚龄: thời gian đã kết hôn; tuổi kết hôn; tuổi thực tế kết hôn

Cụm từ
妙龄miào líng

妙龄: (cô gái) tuổi thanh xuân

Cụm từ
大龄青年dà líng qīng nián

大龄青年: người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn

Cụm từ
大龄dà líng

大龄: lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)

Cụm từ
同龄人tóng líng rén

同龄人: người cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi

Cụm từ
同龄tóng líng

同龄: cùng tuổi

Cụm từ
刘松龄Liú Sōng líng

刘松龄: Ferdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán học, sống 35 năm tại triều đình…

Cụm từ
冻龄dòng líng

冻龄: duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
保龄球bǎo líng qiú

保龄球: môn bowling mười ki (từ mượn); quả bóng bowling

Cụm từ
低龄犯罪dī líng fàn zuì

低龄犯罪: tội phạm vị thành niên; hành vi phạm tội của thanh thiếu niên

Cụm từ
低龄化dī líng huà

低龄化: (một nhóm người nhất định, ví dụ: người sử dụng ma túy giải trí) trở nên trẻ hơn, trung bình, so với trước đây

Cụm từ
低龄dī líng

低龄: (của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác

Cụm từ