Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “龄”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
líng

tuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v

Từ vựng
乐龄
lè líng

tuổi vàng (sau khoảng 60 tuổi)

Cụm từ
低龄
dī líng

(của thành viên trong một nhóm cụ thể) thấp hơn trung bình về tuổi tác

Cụm từ
党龄
dǎng líng

thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng

Cụm từ
军龄
jūn líng

thời gian phục vụ quân ngũ

Cụm từ
冲龄
chōng líng

thời thơ ấu (thường dùng khi nói về hoàng đế)

Cụm từ
冻龄
dòng líng

duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
减龄
jiǎn líng

trở nên trẻ trung hơn

Cụm từ
同龄
tóng líng

cùng tuổi

Cụm từ
大龄
dà líng

lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)

Cụm từ
妙龄
miào líng

(cô gái) tuổi thanh xuân

Cụm từ
婚龄
hūn líng

thời gian đã kết hôn; tuổi kết hôn; tuổi thực tế kết hôn

Cụm từ
学龄
xué líng

độ tuổi đi học

Cụm từ
工龄
gōng líng

thâm niên làm việc; thâm niên

Cụm từ
年龄
nián líng

(tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
役龄
yì líng

tuổi nhập ngũ

Cụm từ
教龄
jiào líng

số năm kinh nghiệm giảng dạy; kinh nghiệm giảng dạy

Cụm từ
老龄
lǎo líng

tuổi già; lão hóa; già; thuộc lão khoa; người già

Cụm từ
耄龄
mào líng

tuổi già; tám mươi, chín mươi, hoặc hơn (về tuổi)

Cụm từ
育龄
yù líng

độ tuổi sinh đẻ

Cụm từ
芳龄
fāng líng

tuổi (của phụ nữ trẻ)

Cụm từ
超龄
chāo líng

quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn

Cụm từ
适龄
shì líng

đủ tuổi; đúng độ tuổi

Cụm từ
逆龄
nì líng

chống lão hóa

Cụm từ