Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “马”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

马: ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua

Từ vựng
马龙县Mǎ lóng xiàn

马龙县: huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马龙Mǎ lóng

马龙: huyện Malong ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
马齿苋mǎ chǐ xiàn

马齿苋: Rau sam (Portulaca oleracea)

Cụm từ
马齿徒增mǎ chǐ tú zēng

马齿徒增: (tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
马黛茶mǎ dài chá

马黛茶: (từ mượn) trà maté (đồ uống)

Cụm từ
马麻mǎ má

马麻: mẹ

Cụm từ
马鹿易形mǎ lù yì xíng

马鹿易形: phân biệt ngựa và hươu dễ dàng; biết đúng sai

Cụm từ
马鹿mǎ lù

马鹿: hươu đỏ; người ngốc; kẻ ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

Cụm từ
马鳖mǎ biē

马鳖: con đỉa

Cụm từ
马鲛鱼mǎ jiāo yú

马鲛鱼: cá thu

Cụm từ
马鲛mǎ jiāo

马鲛: cá thu

Cụm từ
马骡mǎ luó

马骡: con la

Cụm từ
马骝mǎ liú

马骝: khỉ (tiếng địa phương); khỉ con (cách gọi trìu mến cho trẻ em, người dưới)

Cụm từ
马驹子mǎ jū zi

马驹子: xem 馬駒|马驹[ma3 ju1]

Cụm từ
马驹mǎ jū

马驹: ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Cụm từ
马马虎虎mǎ ma hū hū

马马虎虎: cẩu thả; qua loa; mơ hồ; không tệ lắm; bình thường; tạm được; tạm ổn

Cụm từ
马首是瞻mǎ shǒu shì zhān

马首是瞻: mù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất

Thành ngữ
马头琴mǎ tóu qín

马头琴: morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)

Cụm từ
马头星云Mǎ tóu xīng yún

马头星云: tinh vân Đầu Ngựa

Cụm từ
马头mǎ tóu

马头: đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu

Cụm từ
马鞭mǎ biān

马鞭: roi ngựa

Cụm từ
马鞍山市Mǎ ān shān shì

马鞍山市: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍山Mǎ ān shān

马鞍山: thành phố cấp địa khu Mã An Sơn ở An Huy

Cụm từ
马鞍mǎ ān

马鞍: yên ngựa

Cụm từ
马靴mǎ xuē

马靴: ủng cưỡi ngựa

Cụm từ
马革裹尸mǎ gé guǒ shī

马革裹尸: mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
马面Mǎ Miàn

马面: Mã Diện, một trong hai người canh giữ âm phủ trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
马云Mǎ Yún

马云: Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马雅可夫斯基Mǎ yǎ kě fū sī jī

马雅可夫斯基: Vladimir Mayakovsky (1893-1930), nhà thơ và nhà soạn kịch người Nga

Cụm từ
马雅Mǎ yǎ

马雅: Maya (nền văn minh Trung Mỹ)

Cụm từ
马队mǎ duì

马队: kỵ binh; đoàn ngựa thồ hàng

Cụm từ
马陆mǎ lù

马陆: con cuốn chiếu

Cụm từ
马关县Mǎ guān xiàn

马关县: huyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马关条约Mǎ guān Tiáo yuē

马关条约: Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
马关Mǎ guān

马关: huyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马镫mǎ dèng

马镫: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马衔mǎ xián

马衔: khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa

Cụm từ
马铃薯泥mǎ líng shǔ ní

马铃薯泥: khoai tây nghiền

Cụm từ
马铃薯mǎ líng shǔ

马铃薯: khoai tây

Cụm từ
马里兰州Mǎ lǐ lán zhōu

马里兰州: Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马里兰Mǎ lǐ lán

马里兰: Maryland, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马里奥Mǎ lǐ ào

马里奥: Mario (tên)

Cụm từ
马里博尔Mǎ lǐ bó ěr

马里博尔: Maribor, thành phố lớn thứ hai ở Slovenia

Cụm từ
马里亚纳群岛Mǎ lǐ yà nà Qún dǎo

马里亚纳群岛: Quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

Cụm từ
马里亚纳海沟Mǎ lǐ yà nà Hǎi gōu

马里亚纳海沟: Rãnh Mariana (hoặc Rãnh Marianas)

Cụm từ
马里Mǎ lǐ

马里: Mali

Cụm từ
马那瓜Mǎ nà guā

马那瓜: Managua, thủ đô của Nicaragua

Cụm từ
马边县Mǎ biān xiàn

马边县: quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
马边彝族自治县Mǎ biān Yí zú Zì zhì xiàn

马边彝族自治县: Quận tự trị dân tộc Di Mã Biên ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
马边Mǎ biān

马边: huyện tự trị dân tộc Di Mabian ở Tứ Xuyên

Cụm từ
马达加斯加岛Mǎ dá jiā sī jiā Dǎo

马达加斯加岛: Madagascar

Cụm từ
马达加斯加Mǎ dá jiā sī jiā

马达加斯加: Madagascar

Cụm từ
马达mǎ dá

马达: động cơ (từ mượn)

Cụm từ
马连良Mǎ Lián liáng

马连良: Ma Lianliang (1901-1966), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
马车mǎ chē

马车: xe ngựa kéo

Cụm từ
马蹬mǎ dèng

马蹬: bàn đạp yên ngựa

Cụm từ
马蹄铁mǎ tí tiě

马蹄铁: móng ngựa

Cụm từ
马蹄蟹mǎ tí xiè

马蹄蟹: cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)

Cụm từ
马蹄莲mǎ tí lián

马蹄莲: hoa rum; hoa rum ly

Cụm từ