Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “马”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

ngựa, con ngựa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
马上
mǎshàng

ngay, lập tức, ngay bây giờ

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
马云
Mǎ Yún

Ma Yun (1964-), còn gọi là Jack Ma, doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, đồng sáng lập Alibaba 阿里巴巴[A1 li3 ba1 ba1]

Cụm từ
马兰
Mǎ lán

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
马关
Mǎ guān

huyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
马头
mǎ tóu

đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu

Cụm từ
马扎
mǎ zhá

ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马术
mǎ shù

môn cưỡi ngựa; kỹ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
马糊
mǎ hu

biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
马累
Mǎ lèi

Malé, thủ đô của Maldives

Cụm từ
马经
mǎ jīng

phong độ (đua ngựa)

Cụm từ
马群
mǎ qún

bầy ngựa

Cụm từ
马背
mǎ bèi

lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái

Cụm từ
马脚
mǎ jiǎo

điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")

Cụm từ
马航
Mǎ háng

Hãng hàng không Malaysia

Cụm từ
马良
Mǎ Liáng

Ma Liang (Tam Quốc)

Cụm từ
马芬
mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
马莎
Mǎ shā

Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
马虎
mǎ hu

cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài

Cụm từ
马蜂
mǎ fēng

ong bắp cày

Cụm từ
马衔
mǎ xián

khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa

Cụm từ
马表
mǎ biǎo

đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
马褂
mǎ guà

áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)

Cụm từ
马贼
mǎ zéi

kẻ trộm ngựa; (cũ) nhóm cướp cưỡi ngựa

Cụm từ