Kết quả tra từ “雪”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雪: tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
雪鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô tuyết (Lerwa lerwa)
雪鹀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)
雪鸽: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)
雪鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)
雪顿节: Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
雪顿: Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
雪鞋: giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]
雪青: màu tử đinh hương
雪雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)
雪铁龙: Citroën (nhà sản xuất ô tô Pháp)
雪酪: món kem tuyết tráng miệng
雪貂: chồn sương
雪豹: báo tuyết
雪里蕻: cải bẹ xanh (Brassica juncea var. crispifolia)
雪里红: cải bẹ xanh; Brassica juncea var. crispifolia
雪蟹: cua tuyết (Chionoecetes opilio)
雪兰莪: Selangor (Malaysia)
雪藏: bảo quản lạnh (cái gì đó); (nghĩa bóng) đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt); giữ ai đó hoặc cái gì đó khuất tầm nhìn…
雪莲: cây tuyết liên; Saussurea involucrata
雪葩: sorbet (từ mượn)
雪莱: Shelley; viết tắt của 珀西·比希·雪萊|珀西·比希·雪莱[Po4 xi1 · Bi3 xi1 · Xue3 lai2]
雪菲尔德: Sheffield (thành phố ở Anh)
雪菜: xem 雪裡蕻|雪里蕻[xue3 li3 hong2]
雪茄头: phích cắm tẩu thuốc lá (cắm vào ổ châm thuốc lá trên xe hơi để lấy điện)
雪茄烟: xì gà
雪茄: xì gà (từ mượn)
雪花膏: kem biến mất; kem lạnh (trang điểm)
雪花: bông tuyết
雪耳: nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng
雪线: đường tuyết
雪纺: vải voan (từ mượn)
雪糕筒: (tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông
雪糕: kem que; kem cây
雪种: chất làm lạnh
雪碧: nước ngọt Sprite
雪白: trắng như tuyết
雪球: quả cầu tuyết
雪片: bông tuyết
雪泥鸿爪: dấu chân ngỗng trên tuyết; dấu vết của quá khứ (thành ngữ); bản chất thoáng qua của đời người (thành ngữ)
雪泥: tuyết bẩn; tuyết sũng nước; viết tắt của 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
雪柜: tủ đá; tủ lạnh (cách dùng Hong Kong)
雪橇: xe trượt tuyết; xe trượt
雪梨: lê tuyết (pyrus nivalis)
雪条: kem que
雪板: ván trượt tuyết; trượt tuyết bằng ván
雪松: cây tuyết tùng; gỗ tuyết tùng
雪暴: bão tuyết; trận bão tuyết
雪景: cảnh tuyết
雪耻: báo thù cho một sự sỉ nhục trong quá khứ; rửa nhục
雪岳山: Seoraksan, ngọn núi gần Sokcho, Hàn Quốc
雪崩: tuyết lở
雪峰: đỉnh núi tuyết
雪山狮子旗: Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
雪山狮子: Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
雪山太子: Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3…
雪山: núi phủ tuyết
雪套: bọc chân
雪城: Syracuse, New York
雪地靴: ủng ugg