雪藏
bảo quản lạnh (cái gì đó); (nghĩa bóng) đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt); giữ ai đó hoặc cái gì đó khuất tầm nhìn cho đến thời điểm thích hợp (ví dụ: một cầu thủ chủ chốt trong đội thể thao)
bảo quản lạnh (cái gì đó); (nghĩa bóng) đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt); giữ ai đó hoặc cái gì đó khuất tầm nhìn cho đến thời điểm thích hợp (ví dụ: một cầu thủ chủ chốt trong đội thể thao)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kem biến mất; kem lạnh (trang điểm)
›雪莲xuě liáncây tuyết liên; Saussurea involucrata
›雪兰莪Xuě lán éSelangor (Malaysia)
›雪葩xuě pāsorbet (từ mượn)
›雪蟹xuě xiècua tuyết (Chionoecetes opilio)
›雪里红xuě lǐ hóngcải bẹ xanh; Brassica juncea var. crispifolia
›雪菲尔德Xuě fēi ěr déSheffield (thành phố ở Anh)
›雪里蕻xuě lǐ hóngcải bẹ xanh (Brassica juncea var. crispifolia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.