雪蟹
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây tuyết liên; Saussurea involucrata
›雪豹xuě bàobáo tuyết
›雪酪xuě làomón kem tuyết tráng miệng
›雪雁xuě yàn(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)
›雪兰莪Xuě lán éSelangor (Malaysia)
›雪里红xuě lǐ hóngcải bẹ xanh; Brassica juncea var. crispifolia
›雪藏xuě cángbảo quản lạnh (cái gì đó); (nghĩa bóng) đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như một hình phạt); giữ ai…
›雪里蕻xuě lǐ hóngcải bẹ xanh (Brassica juncea var. crispifolia)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.