雪顿
Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
›雪鞋xuě xiégiày tuyết; LT:雙|双[shuang1]
›雪青xuě qīngmàu tử đinh hương
›雪鸮xuě xiāo(loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)
›雪雁xuě yàn(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)
›雪鸽xuě gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)
›雪铁龙Xuě tiě lóngCitroën (nhà sản xuất ô tô Pháp)
›雪鹀xuě wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.