雪耳 là gì?
雪耳 [xuě ěr] có nghĩa là nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng.
Nghĩa của từ 雪耳 trong tiếng Việt
- nấm tuyết (Tremella fuciformis)
- mộc nhĩ trắng
Cách đọc và ghi nhớ 雪耳
雪耳 được đọc là xuě ěr, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nấm tuyết (Tremella fuciformis); mộc nhĩ trắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .