Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锯”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

锯: cái cưa (LT:把[ba3]); cưa

Từ vựng
锯齿形jù chǐ xíng

锯齿形: hình răng cưa; ziczac

Cụm từ
锯齿jù chǐ

锯齿: răng cưa

Cụm từ
锯开jù kāi

锯开: cưa để mở ra; cưa rời

Cụm từ
锯片jù piàn

锯片: lưỡi cưa

Cụm từ
锯棕榈jù zōng lǘ

锯棕榈: cọ saw palmetto (Serenoa repens, một loại cọ nhỏ, chiết xuất từ quả của nó được dùng trong y học)

Cụm từ
锯条jù tiáo

锯条: lưỡi cưa

Cụm từ
锯架jù jià

锯架: khung cưa

Cụm từ
锯末jù mò

锯末: mùn cưa

Cụm từ
锯木架jù mù jià

锯木架: giá bắc cưa

Cụm từ
锯木厂jù mù chǎng

锯木厂: nhà máy cưa; xưởng xẻ gỗ

Cụm từ
锯木jù mù

锯木: cưa gỗ

Cụm từ
锯掉jù diào

锯掉: cưa đứt (cành, v.v.); cưa cụt (chi)

Cụm từ
锯工jù gōng

锯工: thợ cưa

Cụm từ
锯子jù zi

锯子: cái cưa; LT:把[ba3]

Cụm từ
电锯diàn jù

电锯: cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)

Cụm từ
电圆锯diàn yuán jù

电圆锯: máy cưa đĩa

Cụm từ
鸡尾锯jī wěi jù

鸡尾锯: cưa đuôi gà

Cụm từ
链锯liàn jù

链锯: máy cưa xích

Cụm từ
钢锯gāng jù

钢锯: cưa sắt

Cụm từ
钢丝锯gāng sī jù

钢丝锯: cưa lọng (cưa có lưỡi bằng dây thép)

Cụm từ
线锯xiàn jù

线锯: cưa lọng; cưa jigsaw

Cụm từ
墙板锯qiáng bǎn jù

墙板锯: cưa vách thạch cao

Cụm từ
消除锯齿xiāo chú jù chǐ

消除锯齿: khử răng cưa (đồ họa máy tính)

Cụm từ
桁杨刀锯háng yáng dāo jù

桁杨刀锯: nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
木锯mù jù

木锯: một cái cưa gỗ

Cụm từ
曲线锯qū xiàn ju

曲线锯: máy cưa lọng

Cụm từ
斜切锯xié qiē jù

斜切锯: máy cưa xéo

Cụm từ
拉锯战lā jù zhàn

拉锯战: cuộc giằng co; trận đấu căng thẳng

Cụm từ
拉锯lā jù

拉锯: cưa hai người kéo; nghĩa bóng: giằng co giữa hai bên

Cụm từ
抗锯齿kàng jù chǐ

抗锯齿: khử răng cưa

Cụm từ
手锯shǒu jù

手锯: cưa tay

Cụm từ
往复锯wǎng fù jù

往复锯: máy cưa kiếm

Cụm từ
反锯齿fǎn jù chǐ

反锯齿: khử răng cưa

Cụm từ
前锯肌qián jù jī

前锯肌: cơ răng trước (phía trên hai bên ngực)

Cụm từ
刀锯鼎镬dāo jù dǐng huò

刀锯鼎镬: dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn

Cụm từ
刀锯斧钺dāo jù fǔ yuè

刀锯斧钺: dao, cưa, rìu và búa chiến (thành ngữ); đối mặt với tra tấn và hành hình

Thành ngữ