Kết quả cho “铜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]
dây đồng
Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
tượng đồng; LT:座[zuo4]
thợ đồng
đồ đồng; đồ đồng thiếc
Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
vòng đồng; cái gõ cửa
mỏ đồng; quặng đồng
nhạc cụ đồng (âm nhạc)
gỉ đồng
đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc
gỉ đồng
cồng
chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])
trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
Đồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy