Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “铜”

Tìm thấy 58 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tóng

铜: đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
铜鼓县Tóng gǔ xiàn

铜鼓县: huyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây

Cụm từ
铜鼓tóng gǔ

铜鼓: trống đồng; trống (phong cách phương Tây)

Cụm từ
铜陵市Tóng líng shì

铜陵市: Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy

Cụm từ
铜锣乡Tóng luó xiāng

铜锣乡: thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
铜锣烧tóng luó shāo

铜锣烧: dorayaki (một loại bánh kẹo Nhật Bản)

Cụm từ
铜锣湾Tóng luó Wān

铜锣湾: Vịnh Causeway

Cụm từ
铜锣tóng luó

铜锣: cồng

Cụm từ
铜锈层tóng xiù céng

铜锈层: lớp gỉ đồng

Cụm từ
铜锈tóng xiù

铜锈: gỉ đồng

Cụm từ
铜钱tóng qián

铜钱: đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
铜锤花脸tóng chuí huā liǎn

铜锤花脸: (kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]

Cụm từ
铜锤tóng chuí

铜锤: chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])

Viết tắt
铜铃tóng líng

铜铃: chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Cụm từ
铜蓝鹟tóng lán wēng

铜蓝鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh lam (Eumyias thalassinus)

Cụm từ
铜臭味tóng xiù wèi

铜臭味: tư tưởng coi trọng lợi nhuận trên hết; tham tiền

Cụm từ
铜翅水雉tóng chì shuǐ zhì

铜翅水雉: (loài chim ở Trung Quốc) jacana cánh đồng (Metopidius indicus)

Cụm từ
铜绿层tóng lǜ céng

铜绿层: lớp patina

Cụm từ
铜绿tóng lǜ

铜绿: gỉ đồng

Cụm từ
铜丝tóng sī

铜丝: dây đồng

Cụm từ
铜管乐器tóng guǎn yuè qì

铜管乐器: nhạc cụ hơi bằng đồng

Cụm từ
铜管tóng guǎn

铜管: nhạc cụ đồng (âm nhạc)

Cụm từ
铜矿tóng kuàng

铜矿: mỏ đồng; quặng đồng

Cụm từ
铜环tóng huán

铜环: vòng đồng; cái gõ cửa

Cụm từ
铜牌tóng pái

铜牌: huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]

Cụm từ
铜墙铁壁tóng qiáng tiě bì

铜墙铁壁: tường đồng vách sắt (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên phá

Thành ngữ
铜梁区Tóng liáng Qū

铜梁区: Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜梁Tóng liáng

铜梁: Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜板tóng bǎn

铜板: đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Cụm từ
铜川市Tóng chuān Shì

铜川市: Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
铜川Tóng chuān

铜川: Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
铜山县Tóng shān xiàn

铜山县: huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
铜山Tóng shān

铜山: huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
铜官区Tóng guān Qū

铜官区: Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
铜官Tóng guān

铜官: Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
铜器tóng qì

铜器: đồ đồng; đồ đồng thiếc

Cụm từ
铜匠tóng jiang

铜匠: thợ đồng

Cụm từ
铜像tóng xiàng

铜像: tượng đồng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
铜仁市Tóng rén Shì

铜仁市: Đồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
铜仁Tóng rén

铜仁: Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
黄铜huáng tóng

黄铜: đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

青铜峡市: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡Qīng tóng xiá

青铜峡: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜器时代Qīng tóng qì Shí dài

青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
青铜器qīng tóng qì

青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜qīng tóng

青铜: đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
铸铜zhù tóng

铸铜: đúc đồng

Cụm từ
铁齿铜牙tiě chǐ tóng yá

铁齿铜牙: người nói năng lưu loát và hùng biện (thành ngữ)

Thành ngữ
金铜合铸jīn tóng hé zhù

金铜合铸: hợp kim vàng đồng

Cụm từ
金银铜铁锡jīn yín tóng tiě xī

金银铜铁锡: 5 kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc

Cụm từ
自然铜zì rán tóng

自然铜: đồng tự nhiên; chalcopyrit; đồng sắt sulfide CuFeS2

Cụm từ
紫铜zǐ tóng

紫铜: đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)

Cụm từ
红铜hóng tóng

红铜: đồng (hóa học); xem thêm 銅|铜[tong2]

Cụm từ
硫酸铜liú suān tóng

硫酸铜: đồng sunfat CuSO4

Cụm từ
白铜bái tóng

白铜: hợp kim đồng-niken

Cụm từ
废铜烂铁fèi tóng làn tiě

废铜烂铁: phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi

Cụm từ
古铜色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi

古铜色卷尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)

Cụm từ
古铜色gǔ tóng sè

古铜色: màu đồng

Cụm từ