Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “铜”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tóng

đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
铜丝
tóng sī

dây đồng

Cụm từ
铜仁
Tóng rén

Đồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
铜像
tóng xiàng

tượng đồng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
铜匠
tóng jiang

thợ đồng

Cụm từ
铜器
tóng qì

đồ đồng; đồ đồng thiếc

Cụm từ
铜官
Tóng guān

Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ
铜山
Tóng shān

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
铜川
Tóng chuān

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

Cụm từ
铜板
tóng bǎn

đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Cụm từ
铜梁
Tóng liáng

Tongliang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
铜牌
tóng pái

huy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]

Cụm từ
铜环
tóng huán

vòng đồng; cái gõ cửa

Cụm từ
铜矿
tóng kuàng

mỏ đồng; quặng đồng

Cụm từ
铜管
tóng guǎn

nhạc cụ đồng (âm nhạc)

Cụm từ
铜绿
tóng lǜ

gỉ đồng

Cụm từ
铜钱
tóng qián

đồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
铜铃
tóng líng

chuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc

Cụm từ
铜锈
tóng xiù

gỉ đồng

Cụm từ
铜锣
tóng luó

cồng

Cụm từ
铜锤
tóng chuí

chùy (vũ khí); (kinh kịch Trung Quốc) "tongchui" (vai mặt vẽ) (viết tắt của 銅錘花臉|铜锤花脸[tong2 chui2 hua1 lian3])

Viết tắt
铜鼓
tóng gǔ

trống đồng; trống (phong cách phương Tây)

Cụm từ
铜仁市
Tóng rén Shì

Đồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu

Cụm từ
铜官区
Tóng guān Qū

Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy

Cụm từ