铜官区
Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Tongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›铜川Tóng chuānĐồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›铜川市Tóng chuān ShìĐồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›铜仁市Tóng rén ShìĐồng Nhân, một thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
›铜仁Tóng rénĐồng Nhân, thành phố cấp địa khu ở phía đông Quý Châu
›铜牌tóng páihuy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
›铜山Tóng shānhuyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
›铜器tóng qìđồ đồng; đồ đồng thiếc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.