铜鼓
trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
trống đồng; trống (phong cách phương Tây)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Đồng Lăng, tỉnh An Huy
›铜锣乡Tóng luó xiāngthị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›铜鼓县Tóng gǔ xiànhuyện Tonggu ở Yichun 宜春, Giang Tây
›铜锈层tóng xiù cénglớp gỉ đồng
›铜锈tóng xiùgỉ đồng
›铜钱tóng qiánđồng xu đồng (tròn có lỗ vuông ở giữa, được sử dụng trong thời xưa ở Trung Quốc)
›铜锤花脸tóng chuí huā liǎn(kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]
›铜铃tóng língchuông làm bằng đồng hoặc đồng thiếc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.