Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “造”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zào

tạo ra, đặt ra, xây dựng

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
造型
zàoxíng

tạo hình, vẻ ngoài

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
造成
zàochéng

tạo thành

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
造价
zào jià

chi phí xây dựng

Cụm từ
造作
zào zuò

giả tạo; không tự nhiên; làm; chế tạo

Cụm từ
造假
zào jiǎ

làm giả; giả mạo hàng thật

Cụm từ
造势
zào shì

tăng cường hỗ trợ hoặc quan tâm; vận động; thúc đẩy

Cụm từ
造化
zào hua

may mắn

Cụm từ
造反
zào fǎn

nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
造句
zào jù

đặt câu

Cụm từ
造字
zào zì

tạo ra chữ Hán; xem Sáu phương pháp tạo chữ Hán 六書|六书[liu4 shu1]

Cụm từ
造孽
zào niè

làm điều ác; phạm tội

Cụm từ
造就
zào jiù

nuôi dưỡng; đào tạo; góp phần vào; thành tựu (thường của người trẻ)

Cụm từ
造山
zào shān

kiến tạo núi; sự tạo núi (địa chất)

Cụm từ
造林
zào lín

trồng rừng

Cụm từ
造桥
Zào qiáo

thị trấn Zaoqiao hoặc Tsaochiao ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
造次
zào cì

(văn học) vội vã; bộp chộp

Cụm từ
造物
zào wù

may mắn; sáng tạo vũ trụ; thần (như đấng sáng tạo muôn loài); Đấng Tạo Hóa

Cụm từ
造福
zào fú

mang lại lợi ích (ví dụ: cho người dân)

Cụm từ
造纸
zào zhǐ

làm giấy

Cụm từ
造船
zào chuán

đóng tàu

Cụm từ
造血
zào xuè

tạo máu (chức năng của tuỷ xương)

Cụm từ
造访
zào fǎng

thăm; đi thăm

Cụm từ
造诣
zào yì

trình độ tinh thông (một kỹ năng hoặc lĩnh vực kiến thức); (cổ) đến thăm ai đó

Cụm từ