Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “送”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sòng

tặng, tặng quà

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
送到
sòngdào

gửi đi, tặng đi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
送给
sòng gěi

gửi cho, tặng cho

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
送中
sòng Zhōng

dẫn độ về Trung Quốc đại lục

Cụm từ
送交
sòng jiāo

bàn giao; giao nộp

Cụm từ
送人
sòng rén

tặng; đi cùng; tiễn ai đó

Cụm từ
送信
sòng xìn

gửi lời; giao thư

Cụm từ
送养
sòng yǎng

cho nhận nuôi

Cụm từ
送别
sòng bié

tạm biệt

Cụm từ
送医
sòng yī

đưa đến bệnh viện

Cụm từ
送去
sòng qù

gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ
送命
sòng mìng

mất mạng; bị giết

Cụm từ
送客
sòng kè

tiễn khách

Cụm từ
送服
sòng fú

uống thuốc với nước

Cụm từ
送死
sòng sǐ

liều mạng

Cụm từ
送殡
sòng bìn

đi dự tang lễ; tham gia đám tang

Cụm từ
送气
sòng qì

âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

Cụm từ
送灶
sòng Zào

tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Cụm từ
送礼
sòng lǐ

tặng quà

Cụm từ
送终
sòng zhōng

phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi

Cụm từ
送股
sòng gǔ

một khoản cấp cổ phần

Cụm từ
送葬
sòng zàng

tham gia đám tang; dự lễ an táng

Cụm từ
送行
sòng xíng

tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay

Cụm từ
送货
sòng huò

giao hàng

Cụm từ