Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “送”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sòng

送: gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

Từ vựng
送餐sòng cān

送餐: giao cơm tận nhà

Cụm từ
送养sòng yǎng

送养: cho nhận nuôi

Cụm từ
送医sòng yī

送医: đưa đến bệnh viện

Cụm từ
送还sòng huán

送还: trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương

Cụm từ
送达sòng dá

送达: giao hàng; chuyển phát thông báo (pháp luật)

Cụm từ
送返sòng fǎn

送返: gửi trả lại

Cụm từ
送走sòng zǒu

送走: tiễn; đưa tiễn

Cụm từ
送货到家sòng huò dào jiā

送货到家: giao hàng tới nhà

Cụm từ
送货sòng huò

送货: giao hàng

Cụm từ
送行sòng xíng

送行: tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay

Cụm từ
送葬sòng zàng

送葬: tham gia đám tang; dự lễ an táng

Cụm từ
送旧迎新sòng jiù yíng xīn

送旧迎新: tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới

Cụm từ
送股sòng gǔ

送股: một khoản cấp cổ phần

Cụm từ
送给sòng gěi

送给: gửi; tặng quà

Cụm từ
送终sòng zhōng

送终: phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi

Cụm từ
送秋波sòng qiū bō

送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
送礼会sòng lǐ huì

送礼会: tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)

Cụm từ
送礼sòng lǐ

送礼: tặng quà

Cụm từ
送灶sòng Zào

送灶: tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Cụm từ
送气sòng qì

送气: âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

Cụm từ
送殡sòng bìn

送殡: đi dự tang lễ; tham gia đám tang

Cụm từ
送死sòng sǐ

送死: liều mạng

Cụm từ
送服sòng fú

送服: uống thuốc với nước

Cụm từ
送往迎来sòng wǎng yíng lái

送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]

Cụm từ
送客sòng kè

送客: tiễn khách

Cụm từ
送命sòng mìng

送命: mất mạng; bị giết

Cụm từ
送去sòng qù

送去: gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)

Cụm từ
送别sòng bié

送别: tạm biệt

Cụm từ
送信sòng xìn

送信: gửi lời; giao thư

Cụm từ
送人sòng rén

送人: tặng; đi cùng; tiễn ai đó

Cụm từ
送交sòng jiāo

送交: bàn giao; giao nộp

Cụm từ
送中sòng Zhōng

送中: dẫn độ về Trung Quốc đại lục

Cụm từ
送上轨道sòng shàng guǐ dào

送上轨道: đưa vào quỹ đạo

Cụm từ
送上太空sòng shàng tài kōng

送上太空: phóng lên vũ trụ

Cụm từ
馈送kuì sòng

馈送: tặng (một món quà); biếu; dùng (tín hiệu cho thiết bị, giấy cho máy in, v.v.)

Cụm từ
养老送终yǎng lǎo sòng zhōng

养老送终: chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
养生送死yǎng shēng sòng sǐ

养生送死: được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
雪中送炭xuě zhōng sòng tàn

雪中送炭: nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần

Thành ngữ
陪送péi sòng

陪送: của hồi môn; tặng của hồi môn; theo cùng ai đó

Cụm từ
附送fù sòng

附送: bao gồm (như quà tặng kèm khi mua gì đó); đi kèm với

Cụm từ
配送者pèi sòng zhě

配送者: nhà phân phối

Cụm từ
配送地址pèi sòng dì zhǐ

配送地址: địa chỉ giao hàng

Cụm từ
配送pèi sòng

配送: ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4]); giao hàng

Cụm từ
选送xuǎn sòng

选送: chọn và gửi đi

Cụm từ
遣送出境qiǎn sòng chū jìng

遣送出境: trục xuất

Cụm từ
遣送qiǎn sòng

遣送: gửi đi; trục xuất; hồi hương

Cụm từ
递送dì sòng

递送: gửi (một thông điệp); chuyển phát

Cụm từ
运送yùn sòng

运送: vận chuyển; mang

Cụm từ
迎来送往yíng lái sòng wǎng

迎来送往: nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp đãi khách khứa; tốn thời gian cho việc xã giao

Thành ngữ
转送zhuǎn sòng

转送: chuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)

Cụm từ
输送带shū sòng dài

输送带: băng chuyền

Cụm từ
输送媒介shū sòng méi jiè

输送媒介: môi trường vận chuyển

Cụm từ
输送shū sòng

输送: vận chuyển; truyền tải; giao

Cụm từ
软体配送者ruǎn tǐ pèi sòng zhě

软体配送者: nhà phân phối phần mềm

Cụm từ
超文本传送协议chāo wén běn chuán sòng xié yì

超文本传送协议: giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP)

Cụm từ
赠送zèng sòng

赠送: tặng quà

Cụm từ
资料传送服务zī liào chuán sòng fú wù

资料传送服务: dịch vụ truyền dữ liệu

Cụm từ
买一送一mǎi yī sòng yī

买一送一: mua một tặng một; hai với giá một

Cụm từ
护送hù sòng

护送: hộ tống; tháp tùng

Cụm từ