Kết quả cho “送”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tặng, tặng quà
gửi đi, tặng đi
gửi cho, tặng cho
dẫn độ về Trung Quốc đại lục
bàn giao; giao nộp
tặng; đi cùng; tiễn ai đó
gửi lời; giao thư
cho nhận nuôi
tạm biệt
đưa đến bệnh viện
gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)
mất mạng; bị giết
tiễn khách
uống thuốc với nước
liều mạng
đi dự tang lễ; tham gia đám tang
âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)
tặng quà
phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi
một khoản cấp cổ phần
tham gia đám tang; dự lễ an táng
tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay
giao hàng