Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诺”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nuò

诺: đồng ý; hứa; (văn học) vâng!

Từ vựng
诺鲁Nuò lǔ

诺鲁: Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)

Cụm từ
诺贝尔奖Nuò bèi ěr Jiǎng

诺贝尔奖: Giải Nobel

Cụm từ
诺贝尔物理学奖Nuò bèi ěr Wù lǐ xué Jiǎng

诺贝尔物理学奖: Giải Nobel Vật lý

Cụm từ
诺贝尔文学奖Nuò bèi ěr Wén xué Jiǎng

诺贝尔文学奖: Giải Nobel Văn học

Cụm từ
诺贝尔和平奖Nuò bèi ěr Hé píng jiǎng

诺贝尔和平奖: Giải Nobel Hòa bình

Cụm từ
诺贝尔Nuò bèi ěr

诺贝尔: Nobel (Giải)

Cụm từ
诺言nuò yán

诺言: lời hứa

Cụm từ
诺美克斯Nuò měi kè sī

诺美克斯: Nomex (thương hiệu)

Cụm từ
诺罗病毒nuò luó bìng dú

诺罗病毒: norovirus (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
诺维乔克Nuò wéi qiáo kè

诺维乔克: Novichok (chất độc thần kinh)

Cụm từ
诺福克岛Nuò fú kè Dǎo

诺福克岛: Đảo Norfolk

Cụm từ
诺矩罗Nuò jǔ luó

诺矩罗: Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên

Cụm từ
诺奖Nuò jiǎng

诺奖: Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]

Viết tắt
诺特Nuò tè

诺特: Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức

Cụm từ
诺格Nuò gé

诺格: Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)

Cụm từ
诺曼第Nuò màn dì

诺曼第: Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼征服Nuò màn Zhēng fú

诺曼征服: cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)

Cụm từ
诺曼底半岛Nuò màn dǐ Bàn dǎo

诺曼底半岛: bán đảo Normandy

Cụm từ
诺曼底人Nuò màn dǐ rén

诺曼底人: người Normandy

Cụm từ
诺曼底Nuò màn dǐ

诺曼底: Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼人Nuò màn rén

诺曼人: người Norman

Cụm từ
诺姆·乔姆斯基Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jī

诺姆·乔姆斯基: Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Cụm từ
诺如病毒nuò rú bìng dú

诺如病毒: norovirus (từ mượn)

Cụm từ
诺夫哥罗德Nuò fū gē luó dé

诺夫哥罗德: Novgorod, thành phố ở Nga

Cụm từ
诺塞斯nuò sāi sī

诺塞斯: Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)

Cụm từ
诺基亚Nuò jī yà

诺基亚: Nokia (tên công ty)

Danh từ riêng
诺克少Nuò kè shǎo

诺克少: Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)

Cụm từ
诺伊曼Nuò yī màn

诺伊曼: Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
诺亚Nuò yà

诺亚: Noah

Cụm từ
诺丁汉郡Nuò dīng hàn jùn

诺丁汉郡: hạt Nottinghamshire (ở Anh)

Cụm từ
诺丁汉Nuò dīng hàn

诺丁汉: thành phố Nottingham (ở Anh)

Cụm từ
黑皮诺Hēi pí nuò

黑皮诺: Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
黑比诺Hēi bǐ nuò

黑比诺: Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
鲁米诺lǔ mǐ nuò

鲁米诺: luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
领诺lǐng nuò

领诺: đồng ý

Cụm từ
雷诺阿Léi nuò ā

雷诺阿: Renoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp

Cụm từ
雷诺数Léi nuò shù

雷诺数: số Reynolds (tỷ số giữa lực quán tính và lực nhớt trong cơ học chất lỏng)

Cụm từ
雷诺Léi nuò

雷诺: Reynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada

Cụm từ
雷·罗马诺Léi · Luó mǎ nuò

雷·罗马诺: Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ

Cụm từ
雅诺什Yǎ nuò shí

雅诺什: János (tên Hungary)

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

阿诺德·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

阿诺·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…

Cụm từ
阿诺Ā nuò

阿诺: Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿多诺Ā duō nuò

阿多诺: họ Adorno; Théodor Ludwig Wiesengrund Adorno 狄奧多·阿多諾|狄奥多·阿多诺[Di2 ao4 duo1 · A1 duo1 nuo4] (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc…

Cụm từ
许诺xǔ nuò

许诺: hứa; hứa hẹn

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

萨哈诺夫人权奖: giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫Sà hǎ nuò fū

萨哈诺夫: (Andrei) Sakharov

Cụm từ
圣马力诺Shèng mǎ lì nuò

圣马力诺: San Marino

Cụm từ
圣马利诺Shèng mǎ lì nuò

圣马利诺: San Marino (Đài Loan)

Cụm từ
罗马诺Luó mǎ nuò

罗马诺: Romano (tên)

Cụm từ
罗蒙诺索夫Luó méng nuò suǒ fū

罗蒙诺索夫: Mikhail Lomonosov (1711-1765), nhà bác học và nhà văn Nga

Cụm từ
罗曼诺Luó màn nuò

罗曼诺: Romano (tên)

Cụm từ
罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐ

罗摩诺索夫山脊: dãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)

Cụm từ
罗摩诺索夫Luó mó nuò suǒ fū

罗摩诺索夫: Mikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng

Cụm từ
罗夫诺Luō fū nuò

罗夫诺: Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraine; Rivne (tỉnh)

Cụm từ
米诺安Mǐ nuò ān

米诺安: Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

Cụm từ
禧玛诺Xǐ mǎ nuò

禧玛诺: Shimano (thương hiệu)

Cụm từ
皮诺切特Pí nuò qiē tè

皮诺切特: Tướng Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile

Cụm từ
狄奥多·阿多诺Dí ào duō · Ā duō nuò

狄奥多·阿多诺: Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà nghiên cứu âm nhạc, và nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ