Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “访”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
访
fǎng

(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng
访问
fǎngwèn

phỏng vấn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
访古
fǎng gǔ

tìm kiếm di tích cổ

Cụm từ
访台
fǎng Tái

thăm Đài Loan

Cụm từ
访员
fǎng yuán

phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
访客
fǎng kè

khách thăm; người đến thăm

Cụm từ
访寻
fǎng xún

điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
访朝
fǎng Cháo

thăm Triều Tiên

Cụm từ
访查
fǎng chá

điều tra

Cụm từ
访求
fǎng qiú

tìm kiếm; tìm tòi

Cụm từ
访港
fǎng Gǎng

thăm Hồng Kông

Cụm từ
访美
fǎng Měi

thăm Mỹ

Cụm từ
访谈
fǎng tán

thăm và thảo luận; phỏng vấn

Cụm từ
访惠聚
fǎng huì jù

chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4 min2 sheng1 , ju4 min2 xin1])

Viết tắt
访问者
fǎng wèn zhě

người đến thăm

Cụm từ
访问量
fǎng wèn liàng

lượt truy cập (web)

Cụm từ
访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
访师求学
fǎng shī qiú xué

tìm thầy để học

Cụm từ
访贫问苦
fǎng pín wèn kǔ

đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
访问方式
fǎng wèn fāng shì

phương thức truy cập

Cụm từ
采访
cǎifǎng

phỏng vấn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上访
shàng fǎng

gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó

Cụm từ
专访
zhuān fǎng

phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Cụm từ
互访
hù fǎng

thăm viếng lẫn nhau

Cụm từ