Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “访”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
访fǎng

访: (dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng
访贫问苦fǎng pín wèn kǔ

访贫问苦: đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
访谈fǎng tán

访谈: thăm và thảo luận; phỏng vấn

Cụm từ
访亲问友fǎng qīn wèn yǒu

访亲问友: đi thăm bạn bè và người thân (thành ngữ)

Thành ngữ
访台fǎng Tái

访台: thăm Đài Loan

Cụm từ
访美fǎng Měi

访美: thăm Mỹ

Cụm từ
访港fǎng Gǎng

访港: thăm Hồng Kông

Cụm từ
访求fǎng qiú

访求: tìm kiếm; tìm tòi

Cụm từ
访查fǎng chá

访查: điều tra

Cụm từ
访朝fǎng Cháo

访朝: thăm Triều Tiên

Cụm từ
访惠聚fǎng huì jù

访惠聚: chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4…

Viết tắt
访师求学fǎng shī qiú xué

访师求学: tìm thầy để học

Cụm từ
访寻fǎng xún

访寻: điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
访客fǎng kè

访客: khách thăm; người đến thăm

Cụm từ
访问量fǎng wèn liàng

访问量: lượt truy cập (web)

Cụm từ
访问者fǎng wèn zhě

访问者: người đến thăm

Cụm từ
访问方式fǎng wèn fāng shì

访问方式: phương thức truy cập

Cụm từ
访问fǎng wèn

访问: thăm; ghé thăm; phỏng vấn; LT:次[ci4]

Cụm từ
访员fǎng yuán

访员: phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
访古fǎng gǔ

访古: tìm kiếm di tích cổ

Cụm từ
顺访shùn fǎng

顺访: tiện ghé thăm

Cụm từ
电访diàn fǎng

电访: (Đài Loan) gọi điện thoại (thường là đại diện của công ty, trường học hoặc cơ quan nào đó gọi cho cá nhân, thường để thực hiện khảo sát) (viết…

Viết tắt
随访suí fǎng

随访: đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Cụm từ
重访chóng fǎng

重访: thăm lại

Cụm từ
造访zào fǎng

造访: thăm; đi thăm

Cụm từ
踏访tà fǎng

踏访: thăm (một nơi)

Cụm từ
走访zǒu fǎng

走访: đi thăm; đi đến

Cụm từ
走亲访友zǒu qīn fǎng yǒu

走亲访友: đi thăm bạn bè và họ hàng

Cụm từ
谒访yè fǎng

谒访: bày tỏ lòng kính trọng; thăm (mộ tổ tiên)

Cụm từ
见访jiàn fǎng

见访: chuyến thăm của bạn (kính ngữ); bạn đến thăm tôi thật vinh dự

Cụm từ
被访者bèi fǎng zhě

被访者: người trả lời (trong khảo sát, bảng câu hỏi, nghiên cứu,...)

Cụm từ
街访jiē fǎng

街访: phỏng vấn trên đường (viết tắt của 街頭採訪|街头采访[jie1 tou2 cai3 fang3])

Viết tắt
耕当问奴,织当访婢gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

耕当问奴,织当访婢: nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
织当访婢zhī dāng fǎng bì

织当访婢: nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
缉访jī fǎng

缉访: tìm kiếm và thẩm tra

Cụm từ
答访dá fǎng

答访: đáp lại chuyến thăm

Cụm từ
窜访cuàn fǎng

窜访: (miệt thị) (về nhân vật quan trọng) thăm (nước khác) (dùng khi không tán thành chuyến thăm vì lý do chính trị)

Cụm từ
现场采访xiàn chǎng cǎi fǎng

现场采访: phỏng vấn tại chỗ

Cụm từ
查访chá fǎng

查访: điều tra

Cụm từ
暗访àn fǎng

暗访: điều tra bí mật; điều tra ngầm

Cụm từ
暗察明访àn chá míng fǎng

暗察明访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明查暗访míng chá àn fǎng

明查暗访: điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
明察暗访míng chá àn fǎng

明察暗访: công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật; lấy thông tin từ mọi phía

Thành ngữ
探访tàn fǎng

探访: tìm kiếm bằng cách hỏi hoặc tìm kiếm; đến thăm; thăm

Cụm từ
采访记者cǎi fǎng jì zhě

采访记者: phóng viên điều tra

Cụm từ
采访cǎi fǎng

采访: phỏng vấn; thu thập tin tức; tìm kiếm và thu thập; đưa tin

Cụm từ
拜访bài fǎng

拜访: đến thăm; thăm viếng

Cụm từ
微服私访wēi fú sī fǎng

微服私访: vi hành gặp gỡ người dân

Cụm từ
寻访xún fǎng

寻访: hỏi thăm; tìm kiếm (ai đó)

Cụm từ
专访zhuān fǎng

专访: phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó

Cụm từ
实地访视shí dì fǎng shì

实地访视: chuyến thăm tại chỗ

Cụm từ
察访chá fǎng

察访: đi điều tra thực tế; đi tìm hiểu từ nguồn

Cụm từ
密访mì fǎng

密访: thăm bí mật; thăm kín đáo

Cụm từ
媒体访问控制méi tǐ fǎng wèn kòng zhì

媒体访问控制: Điều khiển truy cập phương tiện; MAC

Cụm từ
外出访问wài chū fǎng wèn

外出访问: thực hiện chuyến thăm chính thức (thường là nước ngoài)

Cụm từ
国事访问guó shì fǎng wèn

国事访问: chuyến thăm cấp nhà nước

Cụm từ
回访huí fǎng

回访: (thăm) đáp lễ

Cụm từ
受访者shòu fǎng zhě

受访者: người tham gia khảo sát; người được phỏng vấn; người trả lời

Cụm từ
受访shòu fǎng

受访: được phỏng vấn; trả lời phỏng vấn; phản hồi (câu hỏi, khảo sát, v.v.)

Cụm từ
参访团cān fǎng tuán

参访团: đoàn đại biểu

Cụm từ