国事访问
chuyến thăm cấp nhà nước
chuyến thăm cấp nhà nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà nước nằm trong nhà nước
›国人guó rénđồng bào (văn học); người cùng một nước
›国内外guó nèi wàitrong nước và quốc tế; trong nước và nước ngoài
›国内安全保卫局Guó nèi Ān quán Bǎo wèi júCục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt…
›国内线guó nèi xiànchuyến bay nội địa; tuyến nội địa (hàng không, tàu hỏa, phà, v.v.)
›国事guó shìcông việc quốc gia; chính trị
›国债guó zhàinợ quốc gia; nợ chính phủ
›国内guó nèinội địa; bên trong (một quốc gia); dân sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.