Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “讲”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎng

讲: nói; giải thích; đàm phán; nhấn mạnh; kĩ lưỡng; về mặt nào đó; bài nói; chia sẻ

Từ vựng
讲题jiǎng tí

讲题: chủ đề của bài giảng

Cụm từ
讲闲话jiǎng xián huà

讲闲话: nói chuyện phiếm; bình phẩm không hay

Cụm từ
讲道jiǎng dào

讲道: thuyết giảng; bài giảng

Cụm từ
讲述jiǎng shù

讲述: kể về; thuật lại; trình bày

Cụm từ
讲辞jiǎng cí

讲辞: bài giảng

Cụm từ
讲论jiǎng lùn

讲论: thảo luận

Cụm từ
讲课jiǎng kè

讲课: dạy; giảng bài

Cụm từ
讲话jiǎng huà

讲话: bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
讲评jiǎng píng

讲评: phê bình; đánh giá

Cụm từ
讲解员jiǎng jiě yuán

讲解员: hướng dẫn viên

Cụm từ
讲解jiǎng jiě

讲解: giải thích

Cụm từ
讲台jiǎng tái

讲台: bục giảng; bục phát biểu; khán đài; bục giảng; bàn giáo viên

Cụm từ
讲习班jiǎng xí bān

讲习班: hội thảo hướng dẫn

Cụm từ
讲习会jiǎng xí huì

讲习会: diễn đàn thảo luận; hội thảo; hội nghị

Cụm từ
讲习jiǎng xí

讲习: giảng bài; hướng dẫn

Cụm từ
讲义气jiǎng yì qì

讲义气: trung thành (với bạn bè); coi trọng lòng trung thành

Cụm từ
讲义jiǎng yì

讲义: tài liệu giảng dạy

Cụm từ
讲筵jiǎng yán

讲筵: chỗ ngồi của giáo viên

Cụm từ
讲究jiǎng jiu

讲究: chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã

Cụm từ
讲理jiǎng lǐ

讲理: tranh luận; lý luận với ai; nói lý; lẽ phải

Cụm từ
讲演jiǎng yǎn

讲演: diễn thuyết; phát biểu trước công chúng

Cụm từ
讲求jiǎng qiú

讲求: chú trọng; nhấn mạnh; kỹ lưỡng; vươn tới

Cụm từ
讲桌jiǎng zhuō

讲桌: bục giảng; bục phát biểu

Cụm từ
讲明jiǎng míng

讲明: giải thích

Cụm từ
讲授jiǎng shòu

讲授: giảng bài; giảng dạy

Cụm từ
讲座jiǎng zuò

讲座: một khóa bài giảng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
讲师jiǎng shī

讲师: người hướng dẫn; giảng viên

Cụm từ
讲学jiǎng xué

讲学: giảng dạy (về một ngành học)

Cụm từ
讲坛jiǎng tán

讲坛: một cái bục (để nói)

Cụm từ
讲堂jiǎng táng

讲堂: giảng đường; LT:家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ
讲和jiǎng hé

讲和: làm hòa; hòa giải

Cụm từ
讲史jiǎng shǐ

讲史: câu chuyện lịch sử

Cụm từ
讲到jiǎng dào

讲到: nói về việc gì

Cụm từ
讲价jiǎng jià

讲价: mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả

Cụm từ
讲不通jiǎng bù tōng

讲不通: không có lý

Cụm từ
鸡同鸭讲jī tóng yā jiǎng

鸡同鸭讲: nghĩa đen: gà nói chuyện với vịt; bóng gió: nói mà không hiểu nhau; người không hiểu nhau

Cụm từ
开讲kāi jiǎng

开讲: bắt đầu bài giảng; bắt đầu kể chuyện

Cụm từ
逢人便讲féng rén biàn jiǎng

逢人便讲: kể với bất kỳ ai mình gặp

Cụm từ
通俗来讲tōng sú lái jiǎng

通俗来讲: nói một cách đơn giản

Cụm từ
起讲qǐ jiǎng

起讲: bắt đầu kể chuyện

Cụm từ
蛮不讲理mán bù jiǎng lǐ

蛮不讲理: hoàn toàn vô lý

Cụm từ
莫讲mò jiǎng

莫讲: huống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)

Cụm từ
听讲tīng jiǎng

听讲: tham dự buổi nói chuyện; nghe bài giảng

Cụm từ
精讲多练jīng jiǎng duō liàn

精讲多练: nói súc tích và luyện tập thường xuyên (thành ngữ)

Thành ngữ
穿着讲究chuān zhuó jiǎng jiu

穿着讲究: quần áo sang trọng; chú ý đến cách ăn mặc

Cụm từ
发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng

发表演讲: phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn

Cụm từ
演讲家yǎn jiǎng jiā

演讲家: nhà diễn thuyết

Cụm từ
演讲yǎn jiǎng

演讲: diễn thuyết; phát biểu

Cụm từ
此话怎讲cǐ huà zěn jiǎng

此话怎讲: Ý bạn là gì?; Sao có thể như vậy?; Như thế nào?

Cụm từ
摆事实讲道理bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

摆事实讲道理: trình bày sự thật và lý luận rõ ràng

Cụm từ
播讲bō jiǎng

播讲: phát sóng bài giảng, đọc sách, v.v

Cụm từ
就职演讲jiù zhí yǎn jiǎng

就职演讲: bài giảng nhậm chức

Cụm từ
对讲电话duì jiǎng diàn huà

对讲电话: máy liên lạc nội bộ

Cụm từ
对讲机duì jiǎng jī

对讲机: máy liên lạc nội bộ; bộ đàm

Cụm từ
宣讲xuān jiǎng

宣讲: thuyết giảng; giải thích công khai

Cụm từ
严格来讲yán gé lái jiǎng

严格来讲: nghiêm khắc mà nói

Cụm từ
传讲chuán jiǎng

传讲: thuyết giảng

Cụm từ
来讲lái jiǎng

来讲: về; nói đến; xét về

Cụm từ
五讲四美三热爱wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

五讲四美三热爱: năm điểm nhấn mạnh, bốn vẻ đẹp và ba tình yêu (chính sách Trung Quốc đưa ra năm 1981, bao gồm nhấn mạnh tác phong, vẻ đẹp ngôn ngữ và tình yêu…

Cụm từ