Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “营”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

营: trại; doanh trại; tiểu đoàn; xây dựng; vận hành; quản lý; phấn đấu

Từ vựng
营养素yíng yǎng sù

营养素: chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养物质yíng yǎng wù zhì

营养物质: chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养液yíng yǎng yè

营养液: dung dịch dinh dưỡng

Cụm từ
营养师yíng yǎng shī

营养师: chuyên gia dinh dưỡng; nhà dinh dưỡng học

Cụm từ
营养学yíng yǎng xué

营养学: khoa dinh dưỡng

Cụm từ
营养品yíng yǎng pǐn

营养品: sự nuôi dưỡng; chất dinh dưỡng

Cụm từ
营养不良yíng yǎng bù liáng

营养不良: suy dinh dưỡng; thiếu dinh dưỡng; bệnh thiếu hụt; loạn dưỡng

Cụm từ
营养yíng yǎng

营养: dinh dưỡng; nuôi dưỡng; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
营长yíng zhǎng

营长: chỉ huy tiểu đoàn

Cụm từ
营销yíng xiāo

营销: tiếp thị

Cụm từ
营运长yíng yùn zhǎng

营运长: giám đốc vận hành (COO) (Đài Loan)

Cụm từ
营运资金yíng yùn zī jīn

营运资金: vốn lưu động

Cụm từ
营运yíng yùn

营运: vận hành; hoạt động (sân bay, dịch vụ xe buýt, doanh nghiệp, v.v.)

Cụm từ
营造商yíng zào shāng

营造商: nhà xây dựng; nhà thầu

Cụm từ
营造yíng zào

营造: xây dựng (nhà cửa); thi công; tạo ra

Cụm từ
营办yíng bàn

营办: xử lý; đảm nhiệm; vận hành (một doanh nghiệp); quản lý

Cụm từ
营谋yíng móu

营谋: kinh doanh; quản lý; phấn đấu; dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Cụm từ
营私舞弊yíng sī wǔ bì

营私舞弊: xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]

Cụm từ
营私yíng sī

营私: trục lợi từ giao dịch tham nhũng; tham ô; tìm cách vun vén cho bản thân

Cụm từ
营盘镇Yíng pán zhèn

营盘镇: thị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều nơi khác)

Danh từ riêng
营盘yíng pán

营盘: trại lính; trại du mục

Cụm từ
营生yíng sheng

营生: (khẩu ngữ) công việc; việc làm

Khẩu ngữ
营火yíng huǒ

营火: lửa trại

Cụm từ
营求yíng qiú

营求: tìm kiếm; phấn đấu cho

Cụm từ
营业额yíng yè é

营业额: tổng hoặc doanh số kinh doanh; doanh thu

Cụm từ
营业税yíng yè shuì

营业税: thuế doanh thu; thuế bán hàng

Cụm từ
营业时间yíng yè shí jiān

营业时间: giờ làm việc; giờ mở cửa; giờ hành chính

Cụm từ
营业收入yíng yè shōu rù

营业收入: doanh thu

Cụm từ
营业员yíng yè yuán

营业员: nhân viên bán hàng; nhân viên cửa hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
营业yíng yè

营业: kinh doanh; buôn bán

Cụm từ
营救yíng jiù

营救: giải cứu

Cụm từ
营收yíng shōu

营收: doanh số; thu nhập; doanh thu

Cụm từ
营房yíng fáng

营房: doanh trại; nơi ở

Cụm từ
营建yíng jiàn

营建: xây dựng; kiến trúc

Cụm từ
营帐yíng zhàng

营帐: lều; trại

Cụm từ
营工yíng gōng

营工: bán sức lao động

Cụm từ
营巢yíng cháo

营巢: làm tổ

Cụm từ
营山县Yíng shān xiàn

营山县: huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
营山Yíng shān

营山: huyện Doanh Sơn ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
营寨yíng zhài

营寨: doanh trại

Cụm từ
营妓yíng jì

营妓: kỹ nữ quân đội

Cụm từ
营垒yíng lěi

营垒: doanh trại quân đội

Cụm từ
营地yíng dì

营地: trại

Cụm từ
营口市Yíng kǒu shì

营口市: Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
营口Yíng kǒu

营口: Yingkou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
营利yíng lì

营利: vì lợi nhuận; tìm kiếm lợi nhuận

Cụm từ
鹰手营子矿区Yīng shǒu yíng zi kuàng qū

鹰手营子矿区: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰手营子矿Yīng shǒu yíng zi kuàng

鹰手营子矿: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
首席运营官shǒu xí yùn yíng guān

首席运营官: giám đốc vận hành (COO)

Cụm từ
首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān

首席营销官: giám đốc marketing (CMO)

Cụm từ
非营利组织fēi yíng lì zǔ zhī

非营利组织: tổ chức phi lợi nhuận

Cụm từ
非营利fēi yíng lì

非营利: phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận

Cụm từ
露营lù yíng

露营: cắm trại; hoạt động cắm trại

Cụm từ
电子化营业diàn zǐ huà yíng yè

电子化营业: thương mại điện tử (tin học)

Cụm từ
难民营nàn mín yíng

难民营: trại tị nạn

Cụm từ
集中营jí zhōng yíng

集中营: trại tập trung

Cụm từ
阵营zhèn yíng

阵营: nhóm người; trại; phái; phe trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
钻营zuān yíng

钻营: nịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc

Cụm từ
野营yě yíng

野营: cắm trại; chỗ ở dã chiến

Cụm từ