Kết quả tra từ “脱”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
rụng; cởi; thoát; thoát khỏi
rời khỏi đảng phái; từ bỏ tư cách đảng viên
rụng tóc; mất tóc; hói đầu
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng thay đổi toàn diện
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát
sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
cởi giày
bắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
thoát khỏi nguy hiểm
loại bỏ
rút lui
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
bỏ trốn; trốn thoát
trật đường ray; trật bánh; chệch hướng
thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui
hết hàng; bán hết
thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
thoát khỏi nghèo đói
bỏ sót; thiếu từ
nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức
múa thoát y
cởi quần áo
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
chất tẩy trắng; chất tẩy màu
mất màu; trở nên nhạt; tẩy; mờ đi
trật khớp
thoát vị (trực tràng)
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史…
bông thấm hút
loại bỏ chất béo; tách kem (sữa)
đồ sơn mài không xương
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác…
tái sinh thành tiên
được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.); (nghĩa bóng) thoát xác (tái sinh); sơn…
sa trực tràng
rụng lông; thay lông (của chim)
trật đường ray; xe lửa trật bánh; trật bánh
hạt thóc (sau khi đập và sàng)
máy đập lúa
đập lúa
rời ra
lé (Đài Loan) (từ tiếng Đài Loan 挩窗, phát âm Tai-lo [thuah-thang])
kẻ nói dối
thất bại; không thành; kế hoạch, hy vọng thất bại; nói dối
bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
hoàn thành bản thảo; đưa ra bản thảo
biết chữ; thoát khỏi mù chữ
nghĩa đen: rụng da, rơi thịt; làm việc chăm chỉ nhất có thể; làm việc kiệt sức
lột da; bong tróc; bị thương nặng (nghĩa bóng)
biến thể của 脫肛|脱肛[tuo1 gang1]
không kiềm chế; bỏ qua quy tắc; thiếu tôn trọng; nuông chiều
chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)
trễ tiến độ; trễ
không lo lắng; không ưu phiền
thanh thoát; tự do và dễ dàng