脱脱
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được sinh ra; (nghĩa bóng) phát triển từ cái gì khác (về ý tưởng, câu chuyện, hệ thống chính trị, v.v.)…
›脱肠tuō chángthoát vị (trực tràng)
›脱落tuō luòrơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
›脱衣舞tuō yī wǔmúa thoát y
›脱脂棉tuō zhī miánbông thấm hút
›脱脂tuō zhīloại bỏ chất béo; tách kem (sữa)
›脱臼tuō jiùtrật khớp
›脱胎漆器tuō tāi qī qìđồ sơn mài không xương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.