脱货
hết hàng; bán hết
hết hàng; bán hết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
›脱身tuō shēnthoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui
›脱贫tuō pínthoát khỏi nghèo đói
›脱轨tuō guǐtrật đường ray; trật bánh; chệch hướng
›脱误tuō wùbỏ sót; thiếu từ
›脱逃tuō táobỏ trốn; trốn thoát
›脱裤子放屁tuō kù zi fàng pìnghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi…
›脱钩tuō gōucắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.