脱落
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bỏ sót; thiếu từ
›脱脱Tuō tuōThoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử…
›脱色剂tuō sè jìchất tẩy trắng; chất tẩy màu
›脱衣服tuō yī fúcởi quần áo
›脱色tuō sèmất màu; trở nên nhạt; tẩy; mờ đi
›脱衣舞tuō yī wǔmúa thoát y
›脱臼tuō jiùtrật khớp
›脱裤子放屁tuō kù zi fàng pìnghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.