Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脱离脫離

tuō lí

脱离 là gì?

脱离 [tuō lí] có nghĩa là tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脱离 trong tiếng Việt

  1. tách rời khỏi
  2. thoát khỏi
  3. không liên kết (y học)
  4. rụng
  5. tách rời (thực vật)

Cách đọc và ghi nhớ 脱离

脱离 được đọc là tuō lí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan