脱缰野马
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
›脱发tuō fàrụng tóc; mất tóc; hói đầu
›脱靶tuō bǎbắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác
›脱离tuō lítách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
›脱销tuō xiāobán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
›脱钩tuō gōucắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
›脱鞋tuō xiécởi giày
›脱党tuō dǎngrời khỏi đảng phái; từ bỏ tư cách đảng viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.