脱产 là gì?
脱产 [tuō chǎn] có nghĩa là chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm).
Nghĩa của từ 脱产 trong tiếng Việt
- chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác
- nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác)
- xử lý tài sản
- chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)
Cách đọc và ghi nhớ 脱产
脱产 được đọc là tuō chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .