Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
脱产脫產

tuō chǎn

脱产 là gì?

脱产 [tuō chǎn] có nghĩa là chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脱产 trong tiếng Việt

  1. chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác
  2. nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác)
  3. xử lý tài sản
  4. chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)

Cách đọc và ghi nhớ 脱产

脱产 được đọc là tuō chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chuyển từ sản xuất sang nhiệm vụ khác; nghỉ phép (để học hoặc làm việc khác); xử lý tài sản; chuyển tài sản (để tránh trách nhiệm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan